Tin tức

Cam kết chất lượng dịch vụ

SLA - SERVICE LEVEL AGREEMENT / 服务质量承诺书

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

M.S.D.N: 0108935344 | Hà Nội, 2026

I. CAM KẾT CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ (服务质量承诺)

Cam kết chất lượng dịch vụ của Công ty TNHH LTE Việt Nam liên quan đến việc cung cấp dịch vụ nền tảng cho các dịch vụ sau:
(越南 LTE 有限公司, 关于为以下服务提供基础平台服务的服务质量承诺:)

  • Dịch vụ kênh truyền số liệu MPLS (MPLS 数据传输电路服务)
  • Dịch vụ kênh quang trắng Point to Point (点对点裸光纤服务)
  • Dịch vụ kênh truyền dẫn IPLC/IEPL (IPLC/IEPL 国际专线传输服务)
  • Dịch vụ kênh thuê riêng Internet Leasedline (网络专线接入服务)

Mục đích của SLA đảm bảo hiểu biết đúng đắn và các cam kết đưa ra cho việc hỗ trợ hiệu quả, đo lường và hoạch định nguồn lực trong việc cung cấp dịch vụ hỗ trợ.
(SLA的目的在于确保双方的正确理解, 并对提供高效支持、服务度量以及支持服务交付中的资源规划做出明确承诺。)

1. Bảng cam kết SLA với khách hàng (客户 SLA 承诺表)

STT Cam kết chất lượng (SLA) MPLS (Layer 2, L3) Point to Point Dark Fiber Kênh truyền dẫn IPLC/IEPL Internet Leasedline
1 Chỉ tiêu triển khai dịch vụ (Service deployment targets / 服务交付指标)
1.1 Khảo sát hạ tầng Onnet
(Onnet survey / 基础设施考察)
2 ngày (2 days) / 2天
1.2 Khảo sát hạ tầng cần đầu tư mới
(Survey with new infrastructure / 新投基础设施考察)
5 ngày (5 days) / 5天
1.3 Thời gian triển khai Onnet
(Provisioning onnet / Onnet 业务开通时限)
3-5 ngày làm việc Phụ thuộc độ dài tuyến cáp
(Depends on cable distance / 取决于光缆路由长度)
3-5 ngày làm việc 3-5 ngày làm việc
1.4 Thời gian triển khai Offnet
(Provisioning offnet / Offnet 业务开通时限)
15 ngày làm việc 15 ngày làm việc 15 ngày làm việc
1.5 Thời gian triển khai khi phải thiết lập hạ tầng mới
(Provisioning with new infrastructure)
15 ngày làm việc 15 ngày làm việc 15 ngày làm việc
2 Chỉ tiêu vận hành dịch vụ (Service operation targets / 服务运行指标)
2.1 Thời gian tiếp nhận sự cố (Initial Fault Response) < 30 phút (≤30 mins) / 30分钟之内
2.2 Thời gian cập nhật xử lý sự cố (Progress Fault Update) ≤ 2 giờ (≤2 hours) / 2个小时之内
2.3 Thời gian khắc phục sự cố vật lý (Physical Fault MTTR) ≤ 4 giờ (≤4 hours) / 4个小时之内
Thời gian khắc phục sự cố logic (Logical Fault MTTR) ≤ 2 giờ (≤2 hours) / 2个小时之内
2.4 Biên bản sự cố (Incident report / 故障报告) ≤ 24 giờ (≤24 hours) / 24个小时之内
2.5 Thông báo bảo trì trước (Maintenance notification / 保修通知) 7 ngày (7 days) / 7天内
3 Chất lượng kỹ thuật (Technical quality / 技术质量)
3.1 Độ khả dụng mạng (Network availability) 99.9% 99.95% 99.9% 99.9%
3.2 Độ trễ nội mạng (Intranet latency) ≤ 50ms < 45ms < 50ms < 50ms
3.3 Tỉ lệ mất gói (Packet loss / 丢包率) < 0.1% < 0.1% < 0.01% < 0.1%

3.4 Độ trễ tới một số khu vực quốc tế (Latency to some locations / 至部分区域的网络延时)

Ghi chú: Chỉ áp dụng cho các dịch vụ truyền dẫn quốc tế cam kết băng thông quốc tế.

Khu vực Châu Á (Asia)
  • Hongkong (香港): ≤ 35ms
  • Taiwan (台灣): ≤ 110ms
  • Korea (韩国): ≤ 100ms
  • Japan (日本): ≤ 150ms
  • Singapore (新加坡): ≤ 80ms
  • Malaysia (马来西亚): ≤ 100ms
  • Intra-Asia (亚洲区域内): ≤ 130ms
Âu - Mỹ - Úc (EU / US / AU)
  • USA (美国): ≤ 250ms
  • Australia (澳大利亚): ≤ 250ms
  • UK (英国): ≤ 350ms
  • France (法国): ≤ 350ms
  • Italy (意大利): ≤ 350ms
  • Germany (德国): ≤ 350ms

Giám đốc

(Ký tên và đóng dấu)

[Đã đóng dấu mộc tròn Công ty TNHH LTE Việt Nam]

DƯƠNG THANH TUẤN